Căn cứ Quyết định số 1107/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Đồng Nai về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án Kéo dài tuyến Metro Bến Thành - Suối Tiến đến Trung tâm Hành chính thành phố Đồng Nai và Cảng hàng không quốc tế Long Thành.
Hiện nay, Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Biên Hòa đang phối hợp cùng UBND các phường Biên Hòa, Trấn Biên, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước thành phố Đồng Nai thực hiện thủ tục thông báo thu hồi đất, kiểm đếm thống kê tài sản, lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất thực hiện Dự án. Nay Trung tâm Phát triển quỹ đất Thông báo đến người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi thuộc các thửa đất tại các phường Biên Hòa, Trấn Biên, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước thành phố Đồng Nai nằm trong dự án được biết, liên hệ với Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Biên Hòa (Địa chỉ: 225, Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai - Sđt: 0979.039.345) hoặc UBND các phường Biên Hòa, Trấn Biên, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, thành phố Đồng Nai để thực hiện công tác lập hồ sơ Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện Dự án. Trường hợp các chủ sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản không liên hệ, Trung tâm Phát triển quỹ đất sẽ phối hợp cùng UBND các phường Biên Hòa, Trấn Biên, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, thành phố Đồng Nai lập thủ tục thu hồi đất theo diện vắng chủ - chưa xác định được người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi theo quy định. Cụ thể chủ sử dụng của các thửa đất sau:
I. Các thửa đất tại phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai:
- Tờ bản đồ số 149 gồm các thửa: 696, 710.
- Tờ bản đồ số 150 gồm các thửa: 18.
- Tờ bản đồ số 151 gồm các thửa: 125, 127, 139, 140, 144, 145, 147, 153, 154, 155, 156, 158, 159, 160, 180.
- Tờ bản đồ số 152 gồm các thửa: 113, 114, 115, 116, 118, 119.
II. Các thửa đất tại phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai:
- Tờ bản đồ số 338 gồm các thửa: 27, 28, 29, 36, 37, 39, 40, 44, 45, 73, 94, 95, 96, 118, 119.
- Tờ bản đồ số 345 gồm các thửa: 39, 39-1, 232, 233, 239.
- Tờ bản đồ số 332 gồm các thửa: 30.
- Tờ bản đồ số 333 gồm các thửa: 129.
- Tờ bản đồ số 338 gồm các thửa: 23.
- Tờ bản đồ số 334 gồm các thửa: 4.
- Tờ bản đồ số 335 gồm các thửa: 21.
- Tờ bản đồ số 337 gồm các thửa: 1.
III. Các thửa đất tại phường Long Hưng, thành phố Đồng Nai:
- Tờ bản đồ số 31 gồm các thửa: 1, 3, 1000, 1001, 1002, 1003, 1004.
- Tờ bản đồ số 41 gồm các thửa: 5, 18.
- Tờ bản đồ số 42 gồm các thửa: 4, 1000.
- Tờ bản đồ số 76 gồm các thửa: 2, 664, 1001.
- Tờ bản đồ số 77 gồm các thửa: 76, 78, 81, 82, 83, 90, 96, 97, 98, 99, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 278, 279, 1002, 1003, 1004.
- Tờ bản đồ số 100 gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 73, 74, 75, 76, 77, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 129.
- Tờ bản đồ số 101 gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 35, 38, 39, 48, 60, 61, 62, 75, 76, 77, 78, 94, 96, 121, 1005.
- Tờ bản đồ số 123 gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 53, 54, 169, 173, 1001, 1002.
- Tờ bản đồ số 126 gồm các thửa: 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41, 172, 1000, 37.
- Tờ bản đồ số 139 gồm các thửa: 4.
- Tờ bản đồ số 140 gồm các thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 28, 52, 58, 59, 60, 61, 62, 94, 95, 96, 97, 111, 145, 156, 169, 170, 171, 177, 178, 200, 201, 202, 203, 215, 250, 309, 310, 1000, 1002, 1003.
- Tờ bản đồ số 141 gồm các thửa: 241.
- Tờ bản đồ số 151 gồm các thửa: 6, 7, 25, 27, 36, 37, 39, 77, 78, 79, 82, 83, 84, 105, 219, 299, 305, 1001, 1004.
IV. Các thửa đất tại phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai:
- Tờ bản đồ số 88 gồm các thửa: 74, 104, 172, 176, 177, 178, 179, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 277, 278, 279, 280, 281, 305, 495, 562, 581, 582, 1000, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 304, 323, 324, 325, 331, 332, 333, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 1000, 1005.
- Tờ bản đồ số 90 gồm các thửa: 85, 198, 200, 201, 205, 206, 207, 288, 289, 290, 312, 313, 315, 371, 372, 373, 374, 396, 407, 478, 481, 482, 1001, 1002, 1003, 1004, 351, 353, 1000.
- Tờ bản đồ số 99 gồm các thửa: 348, 380, 381, 1003.
- Tờ bản đồ số 101 gồm các thửa: 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 63, 64, 65, 76, 77, 78, 79, 89, 90, 150, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 230, 231, 233, 273, 274, 281, 282, 308, 1000, 1002, 1004, 1006, 1007, 1008.
- Tờ bản đồ số 102 gồm các thửa: 2, 3, 4, 52, 53, 60, 63, 64, 65, 66, 69, 72, 176, 177, 178, 179, 180, 182, 183, 195, 196, 201, 202, 205, 206, 240, 241, 242, 359, 390, 395, 396, 433, 434, 456, 457, 495, 496, 1001, 1005, 1009, 1010.
V. Các thửa đất tại phường Tam Phước, thành phố Đồng Nai:
- Tờ bản đồ số 50 gồm các thửa: 206, 207, 229, 230, 234, 237, 246, 248, 249, 269, 276, 310, 321, 322, 324, 325, 329, 330, 331, 332.
- Tờ bản đồ số 52 gồm các thửa: 9, 19, 161, 169.
- Tờ bản đồ số 53 gồm các thửa: 97, 122, 99, 106, 107, 110, 111, 118.
- Tờ bản đồ số 82 gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 39, 40, 61, 62, 73, 95, 96, 114, 115, 141, 142, 143, 121, 122.
- Tờ bản đồ số 88 gồm các thửa: 22, 23, 24, 30, 31, 39, 90.
- Tờ bản đồ số 100 gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 27, 28, 49, 61, 83, 200, 81, 82, 110.
- Tờ bản đồ số 108 gồm các thửa: 40, 41, 62, 63, 123.
- Tờ bản đồ số 109 gồm các thửa: 3, 4, 10, 11.

![[Infographic] Con số và sự kiện ngày 10-8-2026](/file/e7837c02876411cd0187645a2551379f/082026/bia_20260810060310.jpg?width=400&height=-&type=resize)
![[Livestream] - Lễ Bế mạc và trao giải Giải bóng đá nhi đồng Cúp Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai - C.P. Việt Nam lần thứ 21](/file/e7837c02876411cd0187645a2551379f/082026/be-mac_trao-giai-15x10_20260809143651.jpg?width=400&height=-&type=resize)

![[Livestream] - Trận chung kết giữa U11 Phước Long - U11 Long Thành](/file/e7837c02876411cd0187645a2551379f/082026/ck-phuoclong-longthanh-15x10_20260809101024.jpg?width=400&height=-&type=resize)










Thông tin bạn đọc
Đóng Lưu thông tin